不识大体

bù shí dà tǐbất thức đại thể

Hán Việt: bất thức đại thể · Pinyin: bù shí dà tǐ

Tổng quan

thấy được việc lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

大体:关系全局的道理。不懂得从大局考虑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大體,指重要的道理。不識大體指缺少遠見,只計較細節,而無法掌握最重要的道理。《宋書.卷六八.武二王傳.南郡王義宣傳》:「嘗獻世祖酒,先自酌飲,封送所餘,其不識大體如此。」《舊唐書.卷五○.刑法志》:「臣以至愚,不識大體。」也作「不知大體」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 大 (đại) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thấy vấn đề lớn (thành ngữ)
  • Cihui không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh
  • Biên soạn 1. ignore the general interest 2. fail to see larger issue 3. be ignorant of the rules of priority

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大体:关系全局的道理。不懂得从大局考虑。

Eng

  • Cihui to fail to see the larger issue (idiom); to fail to grasp the big picture

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顾全大局