顧客至上

gù kè zhì shàngcố khách chí thượng

Hán Việt: cố khách chí thượng · Pinyin: gù kè zhì shàng

Tổng quan

khách hàng là thượng đế (thành ngữ)

Cấu tạo: 顧 (cố) + 客 (khách) + 至 (chí) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khách hàng là thượng đế (thành ngữ)
  • Biên soạn customer first

Eng

  • Cihui the customer reigns supreme (idiom)
  • Tần suất từ f.e. customer first

Từ liên quan

Gần nghĩa

至上地 · 至上的 · 顾客盈门 · 顧客盈門 · 顧客關係 · 顧客服務 · 顧客滿意 · 顾客服务部