顧影自憐
cố ảnh tự liên
Hán Việt: cố ảnh tự liên · Pinyin: gù yǐng zì lián
Tổng quan
nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ) | nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望著自己的影子,自己憐惜自己。形容孤獨失意的樣子。也指自我欣賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ) | nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望著自己的影子,自己憐惜自己。形容孤獨失意的樣子。也指自我欣賞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看著自己的形影,自憐身世。形容孤獨失意的樣子。晉.束晳〈貧家賦〉:「債家至而相敦,乃取東而償西,行乞貸而無處,退顧影以自憐。」《品花寶鑑》第一三回:「誰知薄命不辰,深恩未報,先生去年夏間,又染時症物故,煢煢獨立,顧影自憐。」 2.語本南朝梁.張率〈繡賦〉:「顧影自媚,窺鏡自憐。」指自我欣賞。如:「他閒來沒事,就喜歡孤芳自賞、顧影自憐。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.婦女服飾》:「自同、光以迄宣統,婦女服飾,以上海為最入時,流風所被,幾及全國。富貴之家,莫不尤而效之,其人輒顧影自憐,私心竊喜。」
Eng
- CC-CEDICT lit. looking at one's shadow and feeling sorry for oneself (idiom)|fig. alone and dejected
- Cihui lit. looking at one's shadow and feeling sorry for oneself (idiom); fig. alone and dejected