顧忌
cố kị
Hán Việt: cố kị · Pinyin: gù jì
Tổng quan
có mối lo ngại | e ngại | lo lắng | đắn đo | ngại ngùng iêng tránh e dè. cố kị cố kị ☆Kiêng tránh e dè. băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕對人或對事情不利而有顧慮。 無所顧忌 không kiêng nể; không kiêng dè. 毫無顧忌 chẳng kiêng nể gì cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui cố kị cố kị ☆Kiêng tránh e dè.
- Cihui có mối lo ngại | e ngại | lo lắng | đắn đo | ngại ngùng iêng tránh e dè. cố kị cố kị ☆Kiêng tránh e dè. băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕對人或對事情不利而有顧慮。 無所顧忌 không kiêng nể; không kiêng dè. 毫無顧忌 chẳng kiêng nể gì cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所顧慮畏忌而不敢盡情說話或行事。宋.蘇軾〈荀卿論〉:「今夫小人之為不善,猶必有所顧忌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐怕对人或对事情不利而有顾虑无所~。
Eng
- CC-CEDICT to have misgivings|apprehension|worry|qualm|scruple
- Cihui to have misgivings; apprehension; worry; qualm; scruple