顧忌
cố kị
Hán Việt: cố kị · Pinyin: gù jì
Tổng quan
băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè. 無所顧忌 không kiêng nể; không kiêng dè. 毫無顧忌 chẳng kiêng nể gì cả
恐怕对人或对事情不利而有顾虑无所~。
有所顧慮畏忌而不敢盡情說話或行事。宋.蘇軾〈荀卿論〉:「今夫小人之為不善,猶必有所顧忌。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 顧忌 gùjì v./n. scruple; have misgivings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所顧慮畏忌而不敢盡情說話或行事。宋.蘇軾〈荀卿論〉:「今夫小人之為不善,猶必有所顧忌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐怕对人或对事情不利而有顾虑无所~。
Eng
- Cihui to have misgivings; apprehension; worry; qualm; scruple
Đức
- Handedict Skrupel
other
- Nguồn khác Kiêng tránh e dè