顧盼自雄

gù pàn zì xióng cố phán tự hùng

Hán Việt: cố phán tự hùng · Pinyin: gù pàn zì xióng

Tổng quan

đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ) vênh mặt; lên mặt; vênh váo; dương dương tự đắc。形容自以為了不起。

Cấu tạo: (cố) + (phán) + (tự) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ) vênh mặt; lên mặt; vênh váo; dương dương tự đắc。形容自以為了不起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《宋書.卷六九.范曄傳》:「及在西池射堂上,躍馬顧盼,自以為一世之雄。」形容左顧右盼,自視不凡,得意忘形。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一六.姑妄聽之》:「蓋少年恃其剛悍,顧盼自雄,視鄉黨如無物。」也作「顧盼自豪」。

Eng

  • CC-CEDICT to strut about feeling complacent (idiom)
  • Cihui to strut about feeling complacent (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自惭形秽