自慚形穢

zì cán xíng huì tự tàm hình uế

Hán Việt: tự tàm hình uế · Pinyin: zì cán xíng huì

Tổng quan

(thành ngữ) cảm thấy thua kém | cảm thấy không đủ

Cấu tạo: (tự) + (tàm) + (hình) + (uế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cảm thấy thua kém | cảm thấy không đủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形秽:形态丑陋,引伸为缺点。因为自己不如别人而感到惭愧。
  • Tân Hoa Tự Điển 自己觉得不如别人而惭愧绍闻在娄朴面前,不免自惭形秽。
  • Tân Hoa Tự Điển 形秽形态丑陋,引伸为缺点。因为自己不如别人而感到渐愧。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to feel inferior; to feel inadequate
  • Cihui 自慚形穢 ìcánxínghuì f.e. feel inferior/inadequate | ¹Yǔ tā xiāngbǐ, wǒ ∼. Compared with him, I feel inferior.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自暴自弃

Từ trái nghĩa

妄自尊大 · 目空一切 · 自命不凡 · 自高自大 · 顾盼自雄