自惭形秽

zì cán xíng huìtự tàm hình uế

Hán Việt: tự tàm hình uế · Pinyin: zì cán xíng huì

Tổng quan

* HÌNH UẾ tự thẹn kém người; xấu hổ hết sức; tự thẹn mình nhơ bẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

形秽:形态丑陋,引伸为缺点。因为自己不如别人而感到惭愧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自愧不如。參見「自覺形穢」條。《聊齋志異.卷一二.褚遂良》:「某自慚形穢,又慮茅屋灶煤,玷染華裳。」《文明小史》第二五回:「濟川看看他們,再看看自己,……正合著古人一句話,叫做『自慚形穢!』」

Cấu tạo: 自 (tự) + 慚 (tàm) + 形 (hình) + 穢 (uế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cảm thấy thua kém
  • Cihui cảm thấy không đủ
  • Biên soạn feel inferior/inadequate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形秽:形态丑陋,引伸为缺点。因为自己不如别人而感到惭愧。

Eng

  • Cihui 自慚形穢 ìcánxínghuì f.e. feel inferior/inadequate; ¹Yǔ tā xiāngbǐ, wǒ ∼. Compared with him, I feel inferior

Đức

  • Handedict Minderwertigkeitsgefühle haben (V, Psych)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自暴自弃

Từ trái nghĩa

妄自尊大 · 目空一切 · 自命不凡 · 自高自大 · 顾盼自雄