順其自然
thuận kì tự nhiên
Hán Việt: thuận kì tự nhiên · Pinyin: shùn qí zì rán
Tổng quan
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著事物本來性質自然發展。如:「這件事只能順其自然,聽天由命了!」
Eng
- CC-CEDICT to let nature take its course (idiom)
- Cihui to let nature take its course (idiom)