順理成章
thuận lí thành chương
Hán Việt: thuận lí thành chương · Pinyin: shùn lǐ chéng zhāng
Tổng quan
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên | rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản) rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容寫文章或做事條理清楚。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên | rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản) rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容寫文章或做事條理清楚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺:依顺;理:条理;章:章法。指写文章或做事情顺着条理就能做好。也比喻某种情况自然产生某种结果。
- Tân Hoa Tự Điển 顺依顺;理条理;章章法。指写文章或做事情顺着条理就能做好。也比喻某种情况自然产生某种结果。
Eng
- CC-CEDICT logical|only to be expected|rational and clearly structured (of text)
- Cihui logical; only to be expected; rational and clearly structured (of text)