顺遂
thuận toại
Hán Việt: thuận toại · Pinyin: shùn suì
Tổng quan
trôi chảy; suông sẻ
1.谓顺其自然成长。 2.顺当,顺利; 合乎心意。
稱心如意。如:「諸事順遂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thứ diễn ra suôn sẻ
- Cihui đúng như mong muốn trôi chảy; suông sẻ。事情進行順利,合乎心意。
- Tần suất từ suông sẻ
- Biên soạn 順遂 hùnsuì adv. well; smoothly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱心如意。如:「諸事順遂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓顺其自然成长。 2.顺当,顺利; 合乎心意。
Eng
- Cihui everything is going smoothly; just as one wishes
- Tần suất từ 順遂 hùnsuì adv. well; smoothly
Đức
- Handedict glatt, erfolgreich (Fortschritt, Entwicklung)