波折

bō zhé ba chiết

Hán Việt: ba chiết · Pinyin: bō zhé

Tổng quan

những khúc quanh và khó khăn ẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết. ba chiết ba chiết ☆Gẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết.

Cấu tạo: (ba) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những khúc quanh và khó khăn ẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết. ba chiết ba chiết ☆Gẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情如波浪般變化曲折。如:「經歷的波折愈多,成功的果實愈覺甘美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情进行中所发生的曲折:几经~,养殖场终于办起来了。

Eng

  • CC-CEDICT twists and turns
  • Cihui twists and turns

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挫折 · 曲折 · 阻碍 · 障碍

Từ trái nghĩa

顺遂