波折
ba chiết
Hán Việt: ba chiết · Pinyin: bō zhé
Tổng quan
THIỆT, CHIẾT 名 trắc trở; khó khăn; vấp váp; bước ngoặt; thăng trầm. qua bao khó khăn, cuối cùng cũng xông qua được cửa ải này 幾經波折,養殖場終於辦起來了. trải qua bao trắc trở, rốt cuộc cũng xây xong trại chăn nuôi
事情进行中所发生的曲折:几经~,养殖场终于办起来了。
形容事情如波浪般變化曲折。如:「經歷的波折愈多,成功的果實愈覺甘美。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết.; THIỆT, CHIẾT 名 trắc trở; khó khăn; vấp váp; bước ngoặt; thăng trầm. qua bao khó khăn, cuối cùng cũng xông qua được cửa ải này 幾經波折,養殖場終於辦起來了. trải qua bao trắc trở, rốt cuộc cũng xây xong trại chăn nuôi; ẫy khúc, uốn éo như làn sóng — Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết.; những khúc quanh và khó khăn; ba chiết/ba lạp/ba triệp/ba đề: khúc chiết/trắc trở/khó khăn/vấp váp/bước ngoặt/thăng trầm; trắc trở; khó khăn; vấp váp; bước ngoặt; thăng trầm
- Biên soạn 波折 bōzhé n. twists and turns
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情如波浪般變化曲折。如:「經歷的波折愈多,成功的果實愈覺甘美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情进行中所发生的曲折:几经~,养殖场终于办起来了。
Eng
- Cihui twists and turns
- Tần suất từ 波折 bōzhé n. twists and turns , Wǒ yīshēng jīnglìle hěn duō ∼. I've experienced many setbacks in my life
Đức
- Handedict Windungen und Wendungen
other
- Nguồn khác Gẫy khúc, uốn éo như làn sóng
- Nguồn khác Cũng chỉ sự gẫy gọn khúc chiết