须后 xū hòu·tu hậu Hán Việt: tu hậu · Pinyin: xū hòu Tổng quan nước thơm dùng sau khi cạo râu Cấu tạo: 須 (tu) + 後 (hậu)Pinyinxū hòuHán Việttu hậuCấu tạo須 + 後 · tu + hậu nghĩa thành phần: tu + hậu Nghĩa ViệtTần suất từ nước thơm dùng sau khi cạo râu Từ liên quan Gần nghĩa须后水 · 后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任