顧全大局
cố toàn đại cục
Hán Việt: cố toàn đại cục · Pinyin: gù quán dà jú
Tổng quan
xem xét đại cục (thành ngữ) | làm việc vì lợi ích chung Chú ý toàn cục; suy nghĩ toàn diện。為了照顧全局,不為個人或本單位的利益斤斤計較。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét đại cục (thành ngữ) | làm việc vì lợi ích chung Chú ý toàn cục; suy nghĩ toàn diện。為了照顧全局,不為個人或本單位的利益斤斤計較。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指从整体的利益着想,使不遭受损害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.照顾整个局面,使之不受损害。
Eng
- CC-CEDICT to take the big picture into consideration (idiom)|to work for the benefits of all
- Cihui to take the big picture into consideration (idiom); to work for the benefits of all