顧影自憐
cố ảnh tự liên
Hán Việt: cố ảnh tự liên · Pinyin: gù yǐng zì lián
Tổng quan
nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ) | nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望著自己的影子,自己憐惜自己。形容孤獨失意的樣子。也指自我欣賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ) | nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望著自己的影子,自己憐惜自己。形容孤獨失意的樣子。也指自我欣賞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾:看;怜:怜惜。回头看看自己的影子,怜惜起自己来。形容孤独失意的样子,也指自我欣赏。
- Tân Hoa Tự Điển 望着自己的影子,自己怜惜自己。形容孤独失意的样子。也指自我欣赏。
- Tân Hoa Tự Điển 顾看;怜怜惜。回头看看自己的影子,怜惜起自己来。形容孤独失意的样子,也指自我欣赏。
Eng
- CC-CEDICT lit. looking at one's shadow and feeling sorry for oneself (idiom)|fig. alone and dejected
- Cihui lit. looking at one's shadow and feeling sorry for oneself (idiom); fig. alone and dejected