顿悟前非

đốn ngộ tiền phi

Hán Việt: đốn ngộ tiền phi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然醒悟了以前的過失。如:「他現在終於頓悟前非,要好好的開始重新做人。」

Cấu tạo: 頓 (đốn) + 悟 (ngộ) + 前 (tiền) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn suddenly recall to mind a previous fault

Eng

  • Cihui 頓悟前非 ùnwùqiánfēi v.o. suddenly recall to mind a previous fault
  • Tần suất từ v.o. suddenly recall to mind a previous fault

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

至死不悟