領事裁判權

lǐng shì cái pàn quán lĩnh sự tài phán quyền

Hán Việt: lĩnh sự tài phán quyền · Pinyin: lǐng shì cái pàn quán

Tổng quan

thẩm quyền phán quyết lãnh sự: quyền tài phán lãnh sự

Cấu tạo: (lĩnh) + (sự) + (tài) + (phán) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm quyền phán quyết lãnh sự: quyền tài phán lãnh sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝国主义国家通过不平等条约,在殖民地或附属国攫取的一种特权,即它的侨民在当地的民事﹑刑事诉讼,所在国法庭无权审理,而由它派驻当地的领事依照本国法律审判。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝国主义国家通过不平等条约,在殖民地或附属国攫取的一种特权,即它的侨民在当地的民事﹑刑事诉讼,所在国法庭无权审理,而由它派驻当地的领事依照本国法律审判。

Eng

  • Cihui 領事裁判權 ǐngshì cáipànquán n. consular jurisdiction