領聖餐的人

lĩnh thánh xan đích nhân

Hán Việt: lĩnh thánh xan đích nhân

Tổng quan

người thông tin, người truyền tin, người báo tin, (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể, thông nhau

Cấu tạo: (lĩnh) + (thánh) + (xan) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thông tin, người truyền tin, người báo tin, (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể, thông nhau