頹廢
đồi phế
Hán Việt: đồi phế · Pinyin: tuí fèi
Tổng quan
suy đồi | chán nản | trầm cảm | ủ rũ sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; chán chường。意志消沉,精神委靡。 情緒頹廢 buồn bã suy sụp tinh thần 頹廢的生活 cuộc sống chán chường
Nghĩa
Việt
- Cihui suy đồi | chán nản | trầm cảm | ủ rũ sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; chán chường。意志消沉,精神委靡。 情緒頹廢 buồn bã suy sụp tinh thần 頹廢的生活 cuộc sống chán chường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.衰頹、倒塌。 2.精神萎靡不振。如:「他自從雙親過世後,精神就一直頹廢不振。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坍塌荒废古老的城墙早已颓废剥落; 意志消沉,精神委靡失去了理想,他从此便一天天颓废下去。
- Tân Hoa Tự Điển ①坍塌荒废古老的城墙早已颓废剥落。②意志消沉,精神委靡失去了理想,他从此便一天天颓废下去。
Eng
- CC-CEDICT decadent|dispirited|depressed|dejected
- Cihui decadent; dispirited; depressed; dejected