顏厚有忸怩

yán hòu yǒu niǔ ní nhan hậu hữu nữu ny

Hán Việt: nhan hậu hữu nữu ny · Pinyin: yán hòu yǒu niǔ ní

Tổng quan

người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhan) + (hậu) + (hữu) + (nữu) + (ny)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT even the most brazen person will sometimes feel shame (idiom)
  • Cihui even the most brazen person will sometimes feel shame (idiom)