額爾古納河

é ěr gǔ nà hé ngạch nhĩ cổ nạp hà

Hán Việt: ngạch nhĩ cổ nạp hà · Pinyin: é ěr gǔ nà hé

Tổng quan

Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Cấu tạo: (ngạch) + (nhĩ) + (cổ) + (nạp) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。上源為克魯倫河,源出外蒙古車臣汗部的肯特山,東北流會石勒喀河,注入黑龍江,南岸為中國境,北岸為俄國境,為中蘇間的一大界河。

Eng

  • CC-CEDICT Argun River of Mongolia and Heilongjiang province, tributary of Heilongjiang River 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
  • Cihui Argun River of Mongolia and Heilongjiang province, tributary of Heilongjiang River 黑龍江|黑龙江