颠倒错乱

diān dǎo cuò luànđiên đảo thác loạn

Hán Việt: điên đảo thác loạn · Pinyin: diān dǎo cuò luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

颠倒:本末倒置; 错乱:错杂混乱。把本来的顺序完全搞乱,完全失去正常状态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順序混亂倒置,毫無章法。《孟子.離婁》上「安其危而利其菑」句下宋.朱熹.注:「不仁之人,私欲固蔽,失其本心,故其顛倒錯亂至於如此。」

Cấu tạo: 顛 (điên) + 倒 (đảo) + 錯 (thác) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颠倒:本末倒置; 错乱:错杂混乱。把本来的顺序完全搞乱,完全失去正常状态。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颠三倒四