风里来雨里去

phong lí lai vũ lí khứ

Hán Việt: phong lí lai vũ lí khứ

Tổng quan

dãi nắng dầm mưa; gian khổ。形容生活、工作勤苦。

Cấu tạo: (phong) + (lí) + (lai) + (vũ) + (lí) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãi nắng dầm mưa; gian khổ。形容生活、工作勤苦。