风马牛不相干
phong mã ngưu bất tương kiền
Hán Việt: phong mã ngưu bất tương kiền · Pinyin: fēng mǎ niú bù xiāng gān
Tổng quan
Cấu tạo: 风 (phong) + 马 (mã) + 牛 (ngưu) + 不 (bất) + 相 (tương) + 干 (kiền)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物之間毫不相干。參見「風馬牛不相及」條。《老殘遊記二編》第九回:「你想我那陽間的丈夫自己先不成個人,連他父母聽說也做了野鬼,都得不著他的一點祭祀,況夫妻情義更如風馬牛不相干了。」