飄盪
phiêu đãng
Hán Việt: phiêu đãng · Pinyin: piāo dàng
Tổng quan
trôi nổi | phấp phới | lênh đênh trên sóng | lung lay trong gió
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phất phới; phất phơ; dập dềnh; bồng bềnh; bay bổng。在空中隨風擺動或在水面上隨波浮動。 紅旗迎風飄蕩。 cờ hồng bay phất phới trước gió. 小船在水中飄蕩。 chiếc thuyền nhỏ bồng bềnh trên mặt nước. 在她飄蕩隨性的嗓音的演繹下 qua sự biểu cảm trong giọng hát bay bổng tuỳ hứng của nàng 2. phiêu bạt; trôi giạt。漂泊。 棄家避難,四處飄蕩。 gia…
- Cihui trôi nổi | phấp phới | lênh đênh trên sóng | lung lay trong gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在空中隨風飄動或在水面隨波浮動。《初刻拍案驚奇》卷二八:「同眾下海,遭風飄蕩,不知所止。」 2.流浪、飄泊。《三國演義》第五五回:「念備一生飄蕩異鄉,生不能侍奉二親,又不能祭祀宗祖,乃大逆不孝也。」 3.飄搖動蕩。《三國志.卷一二.魏書.崔毛徐何刑鮑司馬傳.鮑勛》:「往年龍舟飄蕩,隔在南岸,聖躬蹈危,臣下破膽。」
Eng
- Cihui to drift; to wave; to float on the waves; to flutter in the wind