风平波息

fēng píng bō xīphong bình ba tức

Hán Việt: phong bình ba tức · Pinyin: fēng píng bō xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风和波浪都没有。比喻平静无事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有風浪。比喻平靜無事。《四遊記.北遊記.第二四回》:「武當山祖師大顯威靈,逢難救難,遇危救危,四海風平波息,民感神恩。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 平 (bình) + 波 (ba) + 息 (tức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有风浪。比喻平静无事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风平浪静 · 風平浪靜 · 風平波息