風平浪靜

fēng píng làng jìng phong bình lãng tĩnh

Hán Việt: phong bình lãng tĩnh · Pinyin: fēng píng làng jìng

Tổng quan

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ) | môi trường yên bình | mọi thứ yên ả | sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển) gió yên sóng lặng; trời yên biển lặng。沒有風浪,水面很平靜。比喻平靜無事。

Cấu tạo: (phong) + (bình) + (lãng) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ) | môi trường yên bình | mọi thứ yên ả | sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển) gió yên sóng lặng; trời yên biển lặng。沒有風浪,水面很平靜。比喻平靜無事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無風無浪。比喻平靜或情勢穩定。《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「須臾,霧散雲收,風平浪靜,滿船之人俱各無事,唯有王勃乃作神仙去矣!」《二十年目睹之怪現狀》第一七回:「我又帶上房門,到艙面上去看看,只見天水相連,茫茫無際;喜得風平浪靜,船也甚穩。」也作「平風靜浪」、「風靜浪平」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. breeze is still, waves are quiet (idiom); tranquil environment|all is quiet|a dead calm (at sea)
  • Cihui lit. breeze is still, waves are quiet (idiom); tranquil environment; all is quiet; a dead calm (at sea)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

河清海晏 · 海不扬波

Từ trái nghĩa

大风大浪 · 惊涛骇浪 · 波涛汹涌