飞机的航程

phi ki đích hàng trình

Hán Việt: phi ki đích hàng trình

Tổng quan

sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay; chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn (chim... bay), đường đạn; sự bay vụt (đạn), tầm bay (chim, đạn), sự trôi nhanh (thời gian), sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng), tầng, đợt (cầu thang), loạt (tên, đạn...), trấu (yến mạch), phi đội (của không quân Anh), cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow), dẫn đầu, đi đầu, bắn (chim) khi đang bay, thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê), bay thành đàn (chim)

Cấu tạo: 飛 (phi) + 機 (ki) + 的 (đích) + 航 (hàng) + 程 (trình)

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞机修理工 · 飞机引擎罩 · 飛機殘骸 · 飛機試航 · 飞机坠毁 · 飞机失事 · 飞机舱门 · 飞机跑道