飞蛾赴火

fēi é fù huǒphi nga phó hỏa

Hán Việt: phi nga phó hỏa · Pinyin: fēi é fù huǒ

Tổng quan

"chinese_explanation": "象蛾子扑火一样。比喻自找死路、自取灭亡。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻不惜牺牲而有所作为﹐或自寻死路,自取灭亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自尋死路、自取滅亡。《梁書.卷四○.到溉傳》:「如飛蛾之赴火,豈焚身之可吝。」也作「飛蛾撲火」、「飛蛾赴燭」、「飛蛾赴焰」、「飛蛾投火」、「飛蛾投焰」、「燈蛾撲火」。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 蛾 (nga) + 赴 (phó) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象蛾子扑火一样。
  • Biên soạn 比喻自找死路、
  • Biên soạn 自取灭亡。"}
  • Biên soạn 飛蛾赴火 ēi'éfùhuǒ id. flirt with death

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不惜牺牲而有所作为﹐或自寻死路,自取灭亡。

Eng

  • Cihui 飛蛾赴火 ēi'éfùhuǒ id. flirt with death
  • Tần suất từ 飛蛾赴火 ēi'éfùhuǒ id. flirt with death

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明哲保身