明哲保身

míng zhé bǎo shēn minh triết bảo thân

Hán Việt: minh triết bảo thân · Pinyin: míng zhé bǎo shēn

Tổng quan

người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ) | đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Cấu tạo: (minh) + (triết) + (bảo) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ) | đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明達事理、洞見時勢的人,不參與會帶給自己危險的事。語本《詩經.大雅.烝民》:「既明且哲,以保其身。」後亦指為了個人得失而喪失原則的庸俗處世態度。明.梁辰魚《浣紗記》第一二齣:「但大仇既報,吾願已畢。今欲飄然去國,明哲保身,省得落于奸臣之手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明智的人善于保全自己。现指因怕连累自己而回避原则斗争的处世态度。

Eng

  • CC-CEDICT a wise man looks after his own hide (idiom)|to put one's own safety before matters of principle
  • Cihui 明哲保身 íngzhébǎoshēn f.e. play it safe | Tā de shēnghuó zhéxué ¹shì ∼. The principle of his life is to play it safe.

ja

  • JMdict wisdom and self-protection|wise and skilled in the art of self-protection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洁身自好

Từ trái nghĩa

同流合汙 · 飞蛾扑火 · 飞蛾赴火