飛行記錄儀

fēi xíng jì lù yí phi hành kí lục nghi

Hán Việt: phi hành kí lục nghi · Pinyin: fēi xíng jì lù yí

Tổng quan

máy ghi chuyến bay | hộp đen

Cấu tạo: (phi) + (hành) + (kí) + (lục) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy ghi chuyến bay | hộp đen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称飞行数据记录仪”,俗称黑盒子”。飞行器中用于记录多种飞行信息的仪器。由磁头、磁带、电子装置和走带机构等组成。用于自动记录飞行器的飞行高度、速度、航向、俯仰姿态等。装在耐撞击、耐火、耐腐蚀的黑色金属盒内,飞行器失事后仍能完好地保存下来。其所记录的信息可供分析事故原因用。

Eng

  • CC-CEDICT flight recorder|black box
  • Cihui flight recorder; black box