食不甘味
thực bất cam vị
Hán Việt: thực bất cam vị · Pinyin: shí bù gān wèi
Tổng quan
ăn không biết ngon; thực bất tri kỳ vị; ăn không ngon。飲食無法辨別美味。形容憂慮煩躁或忙碌勞累的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn không biết ngon; thực bất tri kỳ vị; ăn không ngon。飲食無法辨別美味。形容憂慮煩躁或忙碌勞累的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲食無法辨別美味。形容憂慮煩躁或忙碌勞累的樣子。《淮南子.泰族》:「晉獻公欲伐虞,宮之奇存焉,為之寢不安席,食不甘味,而不敢加兵焉。」《三國演義》第九七回:「臣受命之日,寢不安席,食不甘味,思惟北征,宜先入南。」也作「食不遑味」、「食不知味」、「食不終味」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘味:感到味道好。吃东西都觉得没有味道。形容心里有事,吃东西也不香。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃东西时感觉不到它的美好滋味。形容心中有事不安。
- Tân Hoa Tự Điển 甘味感到味道好。吃东西都觉得没有味道。形容心里有事,吃东西也不香。
Eng
- Cihui 食不甘味 híbùgānwèi f.e. 1. have no appetite for food 2. be beset with worries