飽人不知餓人飢
bão nhân bất tri ngạ nhân cơ
Hán Việt: bão nhân bất tri ngạ nhân cơ · Pinyin: bǎo rén bù zhī è rén jī
Tổng quan
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Cấu tạo: 飽 (bão) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 知 (tri) + 餓 (ngạ) + 人 (nhân) + 飢 (cơ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃飽的人不知飢餓者的難過滋味。比喻不知他人的苦痛。《官場現形記》第四五回:「誤了差使,釘子是我碰。你飽人不知餓人飢,我勸你快快走罷!」也作「飽漢不知餓漢饑」。
Eng
- CC-CEDICT The well-fed cannot know how the starving suffer (idiom).
- Cihui The well-fed cannot know how the starving suffer (idiom).