餘留的毒氣

dư lưu đích độc khí

Hán Việt: dư lưu đích độc khí

Tổng quan

(ngành mỏ) hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ)

Cấu tạo: (dư) + (lưu) + (đích) + (độc) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngành mỏ) hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ)