飽人不知餓人飢
bão nhân bất tri ngạ nhân cơ
Hán Việt: bão nhân bất tri ngạ nhân cơ · Pinyin: bǎo rén bù zhī è rén jī
Tổng quan
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Cấu tạo: 飽 (bão) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 知 (tri) + 餓 (ngạ) + 人 (nhân) + 飢 (cơ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻处境顺利、优越或个人愿望得到满足的人,不理解处境困难、恶劣或个人愿望不得实现的人的苦衷。
Eng
- CC-CEDICT The well-fed cannot know how the starving suffer (idiom).
- Cihui The well-fed cannot know how the starving suffer (idiom).