首屈一指
thủ khuất nhất chỉ
Hán Việt: thủ khuất nhất chỉ · Pinyin: shǒu qū yī zhǐ
Tổng quan
được xem là số một (thành ngữ) | không ai sánh kịp | xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui được xem là số một (thành ngữ) | không ai sánh kịp | xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彎下手指計算時,首先彎曲拇指。因以「首屈一指」表示第一或最優秀。如:「談到球技與棋藝,他都是首屈一指。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首:首先。扳指头计算,首先弯下大拇指,表示第一。指居第一位。引申为最好的。
- Tân Hoa Tự Điển 计数时首先弯屈大拇指,为第一。因以首屈一指”表示第一或最高他是本城首屈一指的富┖溃说到棋艺,他是首屈一指的。
- Tân Hoa Tự Điển 首首先。扳指头计算,首先弯下大拇指,表示第一。指居第一位。引申为最好的。
Eng
- CC-CEDICT to count as number one (idiom); second to none|outstanding
- Cihui 首屈一指 hǒuqūyīzhǐ f.e. head a list; be top-notch