首席书记官 thủ tịch thư kí quan Hán Việt: thủ tịch thư kí quan Tổng quan lục sự chính của nhiều toà án (bỏ năm 1832), giáo sĩ thư ký giáo chủ La mã Cấu tạo: 首 (thủ) + 席 (tịch) + 書 (thư) + 記 (kí) + 官 (quan)Hán Việtthủ tịch thư kí quanCấu tạo首 + 席 + 書 + 記 + 官 · thủ + tịch + thư + kí + quan nghĩa thành phần: thủ + tịch + thư + kí + quan Từ liên quan Gần nghĩa首席信息官 · 首席大法官 · 首席执行官 · 首席技术官 · 首席演奏者 · 首席营销官 · 首席财务官 · 首席运营官