首都大主教

thủ đô đại chủ giáo

Hán Việt: thủ đô đại chủ giáo

Tổng quan

(tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã)

Cấu tạo: (thủ) + (đô) + (đại) + (chủ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã)