香烟
hương yên
Hán Việt: hương yên · Pinyin: xiāng yān
Tổng quan
khói hương; nhang khói. khói hương nghi ngút; hương khói; hương hoả (con cháu thờ cúng tổ tiên). đứt đường hương khói (tuyệt tự); mất giống.; thuốc lá
①香点燃后所生的烟香烟迷漫。②烧香祭祀祖宗,因称传宗接代为继承香烟,也称继承香火。③指卷烟抽香烟有害健康。
1.焚香時所生的煙。唐.杜甫〈奉和賈至舍人早朝大明宮〉詩:「朝罷香煙攜滿袖,詩成珠玉在揮毫。」《西遊記.第三四》:「博山爐裡,靄靄香煙。」 2.比喻後嗣。因祭祖要燃香生煙,故稱子孫祭祖為接續香煙,引申為傳宗接代。《老殘遊記》第一七回:「他若餓死,不但父母無人祭供,並祖上的香煙從此便絕。」 3.用薄紙捲細菸草做成的紙菸。也作「香菸」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc lá
- Cihui khói từ nhang đang cháy
- Cihui LT:支,條
- Cihui 条
- Biên soạn 香煙 iāngyan n. 1. smoke from incense burned for one's ancestors 2. posterity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.焚香時所生的煙。唐.杜甫〈奉和賈至舍人早朝大明宮〉詩:「朝罷香煙攜滿袖,詩成珠玉在揮毫。」《西遊記.第三四》:「博山爐裡,靄靄香煙。」 2.比喻後嗣。因祭祖要燃香生煙,故稱子孫祭祖為接續香煙,引申為傳宗接代。《老殘遊記》第一七回:「他若餓死,不但父母無人祭供,並祖上的香煙從此便絕。」 3.用薄紙捲細菸草做成的紙菸。也作「香菸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①香点燃后所生的烟香烟迷漫。②烧香祭祀祖宗,因称传宗接代为继承香烟,也称继承香火。③指卷烟抽香烟有害健康。
Eng
- JMdict incense smoke
- Cihui smoke from incense (burned as an offering to one's ancestors); (fig.) continuation of family line; cigarette (CL:支,條; 条,根,包,盒)
Đức
- Handedict Zigarre
ja
- JMdict 香煙(こうえん)