馬首是瞻

mǎ shǒu shì zhān mã thủ thị chiêm

Hán Việt: mã thủ thị chiêm · Pinyin: mǎ shǒu shì zhān

Tổng quan

mù quáng tuân theo (thành ngữ) | coi là chỉ dẫn duy nhất

Cấu tạo: (mã) + (thủ) + (thị) + (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù quáng tuân theo (thành ngữ) | coi là chỉ dẫn duy nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞻,看。馬首是瞻原指作戰時,士兵依主將的馬頭決定前進的方向。後比喻毫無主見,服從指揮或跟隨他人進退,不敢稍加違背。

Eng

  • CC-CEDICT to follow blindly (idiom)|to take as one's only guide
  • Cihui 馬首是瞻 ǎshǒushìzhān id. follow sb.'s lead

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亦步亦趋