亦步亦趋

yì bù yì qūdiệc bộ diệc xu

Hán Việt: diệc bộ diệc xu · Pinyin: yì bù yì qū

Tổng quan

DIỆC XU nhắm mắt theo đuôi; rập khuôn theo kẻ khác. ("Trang Tử, Điền Tử Phương": 'phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu'. Có nghĩa là: thầy đi trò cũng đi, thầy chạy trò cũng chạy, ví với bản thân không có chủ đích riêng, hoặc là muốn lấy lòng người khác mà mọi việc đều nghe theo người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

原意是说,你慢走我也慢走,你快走我也快走,你跑我也跑。比喻由于缺乏主张,或为了讨好,事事模仿或追随别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指學生跟隨老師的腳步。語本《莊子.田子方》:「夫子步亦步,夫子趨亦趨,夫子馳亦馳。」用以形容事事仿傚或追隨別人。如:「我們若老是跟在先進國家的後面亦步亦趨,永遠不會有自己的成就。」也作「一步一趨」。

Cấu tạo: 亦 (diệc) + 步 (bộ) + 亦 (diệc) + 趨 (xu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù quáng làm theo (thành ngữ)
  • Cihui bắt chước một cách mù quáng
  • Cihui làm theo những gì người khác đang làm
  • Biên soạn slavishly imitate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说,你慢走我也慢走,你快走我也快走,你跑我也跑。比喻由于缺乏主张,或为了讨好,事事模仿或追随别人。
  • Kaggle Zh-Vi dance sb.'s pipe

Eng

  • Cihui 亦步亦趨 ìbùyìqū f.e. slavishly imitate; Yào yǒu zhǔjiàn, bùyào ∼. You should have your own ideas and not slavishly follow others

Đức

  • Handedict blindlings folgen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马首是瞻

Từ trái nghĩa

别出心裁 · 独出心裁