亦步亦趨

yì bù yì qū diệc bộ diệc xu

Hán Việt: diệc bộ diệc xu · Pinyin: yì bù yì qū

Tổng quan

mù quáng làm theo (thành ngữ) | bắt chước một cách mù quáng | làm theo những gì người khác đang làm

Cấu tạo: (diệc) + (bộ) + (diệc) + (xu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù quáng làm theo (thành ngữ) | bắt chước một cách mù quáng | làm theo những gì người khác đang làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说,你慢走我也慢走,你快走我也快走,你跑我也跑。比喻由于缺乏主张,或为了讨好,事事模仿或追随别人。

Eng

  • CC-CEDICT to blindly follow suit (idiom)|to imitate slavishly|to do what everyone else is doing
  • Cihui 亦步亦趨 ìbùyìqū f.e. slavishly imitate | Yào yǒu zhǔjiàn, bùyào ∼. You should have your own ideas and not slavishly follow others.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马首是瞻

Từ trái nghĩa

别出心裁 · 独出心裁