馬馬虎虎
mã mã hổ hổ
Hán Việt: mã mã hổ hổ · Pinyin: mǎ mǎ hǔ hǔ
Tổng quan
cẩu thả | qua loa | mơ hồ | không tệ lắm | bình thường | tạm được | tạm ổn
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩu thả | qua loa | mơ hồ | không tệ lắm | bình thường | tạm được | tạm ổn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強將就,敷衍了事。《孽海花》第六回:「馬馬虎虎逼著朝廷簽定,人不知鬼不覺依然把越南暗送。」也作「麻麻呼呼」、「麻麻糊糊」。
Eng
- CC-CEDICT careless|casual|vague|not so bad|so-so|tolerable|fair
- Cihui careless; casual; vague; not so bad; so-so; tolerable; fair