駁斥

bó chì bác xích

Hán Việt: bác xích · Pinyin: bó chì

Tổng quan

bác bỏ | vạch trần | phủ nhận | lên án 動 bác bỏ; bác; bẻ lại。 反駁和斥責錯誤的言論或意見。著重指嚴厲的斥責,語意較重。 駁斥荒謬的論調。 bác bỏ luận điệu hoang đường

Cấu tạo: (bác) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác bỏ | vạch trần | phủ nhận | lên án 動 bác bỏ; bác; bẻ lại。 反駁和斥責錯誤的言論或意見。著重指嚴厲的斥責,語意較重。 駁斥荒謬的論調。 bác bỏ luận điệu hoang đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反駁斥責。如:「他的意見提出後,立刻遭到駁斥。」《孽海花》第二四回:「我國嚴詞駁斥了幾回,日本就日日遣兵調將,勢將與我國決裂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反驳错误的言论或意见:~伪科学的谬论。

Eng

  • CC-CEDICT to refute|to debunk|to deny|to denounce
  • Cihui to refute; to debunk; to deny; to denounce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反驳 · 批驳 · 痛斥

Từ trái nghĩa

批准