騙人的東西

piàn rén de dōng xi phiến nhân đích đông tây

Hán Việt: phiến nhân đích đông tây · Pinyin: piàn rén de dōng xi

Tổng quan

đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền, đồ chơi; đồ không giá trị, phù hiệu (của) người hề (ở triều đình) (từ lóng) giả vờ (ốm...), giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)

Cấu tạo: (phiến) + (nhân) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền, đồ chơi; đồ không giá trị, phù hiệu (của) người hề (ở triều đình) (từ lóng) giả vờ (ốm...), giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)