驚天動地

jīng tiān dòng dì kinh thiên động địa

Hán Việt: kinh thiên động địa · Pinyin: jīng tiān dòng dì

Tổng quan

kinh thiên động địa (thành ngữ)

Cấu tạo: (kinh) + (thiên) + (động) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh thiên động địa kinh thiên động địa ☆Rung trời chuyển đất, ý nói mạnh mẽ lớn lao, vang động khắp nơi.
  • Cihui kinh thiên động địa (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢極大。唐.白居易〈李白墓〉詩:「可憐荒壠窮泉骨,曾有驚天動地文。」元.無名氏《博望燒屯》第二折:「火炮響驚天動地,施謀略巧計安排。」也作「動地驚天」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) world-shaking
  • Cihui 驚天動地 īngtiāndòngdì f.e. shake heaven and earth

ja

  • JMdict astounding|startling|world-shaking|amazing|earth-shattering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

震天撼地

Từ trái nghĩa

无声无臭