驚天動地
kinh thiên động địa
Hán Việt: kinh thiên động địa · Pinyin: jīng tiān dòng dì
Tổng quan
ĐỘNG ĐỊA kinh thiên động địa; long trời lở đất; trời long đất lở
①形容声音特别响亮~一声巨响。②形容声势浩大或事业很大~的伟业。
形容聲勢極大。唐.白居易〈李白墓〉詩:「可憐荒壠窮泉骨,曾有驚天動地文。」元.無名氏《博望燒屯》第二折:「火炮響驚天動地,施謀略巧計安排。」也作「動地驚天」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn shake heaven and earth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢極大。唐.白居易〈李白墓〉詩:「可憐荒壠窮泉骨,曾有驚天動地文。」元.無名氏《博望燒屯》第二折:「火炮響驚天動地,施謀略巧計安排。」也作「動地驚天」。
Eng
- JMdict astounding
- JMdict startling
- JMdict world-shaking
- JMdict amazing
- JMdict earth-shattering
- Cihui 驚天動地 īngtiāndòngdì f.e. shake heaven and earth
ja
- JMdict 驚天動地(きょうてんどうち)
other
- Nguồn khác Rung trời chuyển đất, ý nói mạnh mẽ lớn lao, vang động khắp nơi