驚弓之鳥

jīng gōng zhī niǎo kinh cung chi điểu

Hán Việt: kinh cung chi điểu · Pinyin: jīng gōng zhī niǎo

Tổng quan

nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Cấu tạo: (kinh) + (cung) + (chi) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh cung chi điểu kinh cung chi điểu ☆Con chim sợ cây cung. Chỉ tâm trạng của người đã bị sợ hãi, bây giờ thấy gì cũng sợ.
  • Cihui nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魏國射箭能手更羸僅是拉動弓弦,不用箭,一隻受過箭傷的大雁便因過度驚懼而落下的故事。典出《戰國策.楚策四》。比喻曾受打擊或驚嚇,心有餘悸,稍有動靜就害怕的人。《晉書.卷七一.王鑒傳》:「黷武之眾易動,驚弓之鳥難安。」《歧路燈》第八一回:「紹是驚弓之鳥,嚇了一跳。」也作「傷弓之鳥」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a bird startled by the mere twang of a bow (idiom)|fig. sb who frightens easily, due to past experiences
  • Cihui 驚弓之鳥 īnggōngzhīniǎo n. an easily frightened person M:²zhī

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心有余悸

Từ trái nghĩa

初生之犊