驟雨
sậu vũ
Hán Việt: sậu vũ · Pinyin: zhòu yǔ
Tổng quan
đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ, đống cành cây xén (hàng rào), dễ vỡ, dễ gãy, giòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn láo, hỗn xược sự xấc xược, sự xấc láo rót, đổ, giội, trút, (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc
1.暴雨。
忽然降落的大雨。《三國演義》第八○回:「忽然臺前捲起一陣怪風,飛砂走石,急如驟雨,對面不見。」《紅樓夢》第三○回:「這時下雨,他這身子如何禁得驟雨一激!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 驟雨 zhòuyǔ* n. sudden rainstorm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然降落的大雨。《三國演義》第八○回:「忽然臺前捲起一陣怪風,飛砂走石,急如驟雨,對面不見。」《紅樓夢》第三○回:「這時下雨,他這身子如何禁得驟雨一激!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.暴雨。
Eng
- JMdict sudden shower
- JMdict sudden downpour
- Cihui shower
Đức
- Handedict Dusche, Regenfall (Schauer)
ja
- JMdict 驟雨(しゅうう)
other
- Nguồn khác Mưa rào. Trận mưa thình lình