驢蒙虎皮
lư mông hổ bì
Hán Việt: lư mông hổ bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實為驢子,卻披上虎皮。比喻倚仗他人的權勢來嚇唬人或欺壓人。如:「驢蒙虎皮,仗勢欺人,是最要不得的行為。」
Eng
- Cihui 驢蒙虎皮 ǘménghǔpí f.e. empty show of strength
Hán Việt: lư mông hổ bì