馬拉松賽跑

mǎ lā sōng sài pǎo mã lạp tùng tái bào

Hán Việt: mã lạp tùng tái bào · Pinyin: mǎ lā sōng sài pǎo

Tổng quan

chạy đua Ma-ra-tông

Cấu tạo: (mã) + (lạp) + (tùng) + (tái) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đua Ma-ra-tông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田径运动超长距离赛跑项目。公元前490年希腊人在马拉松平原战胜入侵的波斯人,战士菲迪皮茨从马拉松不停顿地跑到雅典(全程42公里195米)报捷后即死亡。为了纪念这位长跑英雄,1896年第一届奥运会设立42公里195米的超长距离赛跑项目,定名为马拉松赛跑”。通常在公路上进行,起、终点设在田径场内。因比赛条件不同,不设世界纪录,只公布最高成绩。

Eng

  • Cihui 馬拉松賽跑 ǎlāsōng sàipǎo n. <loan> marathon M:cì/²chǎng