馬首是瞻
mã thủ thị chiêm
Hán Việt: mã thủ thị chiêm · Pinyin: mǎ shǒu shì zhān
Tổng quan
mù quáng tuân theo (thành ngữ) | coi là chỉ dẫn duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui mù quáng tuân theo (thành ngữ) | coi là chỉ dẫn duy nhất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞻:往前或向上看。看着我马头的方向,决定进退。比喻追随某人行动。
- Tân Hoa Tự Điển 瞻往前或向上看。看着我马头的方向,决定进退。比喻追随某人行动。
Eng
- CC-CEDICT to follow blindly (idiom)|to take as one's only guide
- Cihui 馬首是瞻 ǎshǒushìzhān id. follow sb.'s lead