驴蒙虎皮
lư mông hổ bì
Hán Việt: lư mông hổ bì
Tổng quan
實為驢子,卻披上虎皮。比喻倚仗他人的權勢來嚇唬人或欺壓人。如:「驢蒙虎皮,仗勢欺人,是最要不得的行為。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn empty show of strength
Eng
- Cihui 驢蒙虎皮 ǘménghǔpí f.e. empty show of strength
- Tần suất từ f.e. empty show of strength
Hán Việt: lư mông hổ bì
實為驢子,卻披上虎皮。比喻倚仗他人的權勢來嚇唬人或欺壓人。如:「驢蒙虎皮,仗勢欺人,是最要不得的行為。」