駕輕就熟

jià qīng jiù shú giá khinh tựu thục

Hán Việt: giá khinh tựu thục · Pinyin: jià qīng jiù shú

Tổng quan

nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng | một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc。駕輕車,就熟路,比喻對事情熟習,辦著容易。

Cấu tạo: (giá) + (khinh) + (tựu) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng | một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc。駕輕車,就熟路,比喻對事情熟…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾:赶马车。驾轻车,走熟路。比喻对某事有经验,很熟悉,做起来容易。
  • Tân Hoa Tự Điển 驾轻车,就熟路。比喻对事情熟习,做起来容易。
  • Tân Hoa Tự Điển 驾赶马车。驾轻车,走熟路。比喻对某事有经验,很熟悉,做起来容易。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an easy drive on a familiar path (idiom); fig. experience makes progress easy|a task that is so familiar one can do it with one's hand tied behind one's back
  • Cihui lit. an easy drive on a familiar path (idiom); fig. experience makes progress easy; a task that is so familiar one can do it with one's hand tied behind one's back

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻车熟路