驾轻就熟
giá khinh tựu thục
Hán Việt: giá khinh tựu thục · Pinyin: jià qīng jiù shú
Tổng quan
TỰU THỤC cưỡi xe nhẹ đi đường quen; việc quen thì dễ làm; quen tay làm nhanh; thông thạo; quen việc
驾:赶马车。驾轻车,走熟路。比喻对某事有经验,很熟悉,做起来容易。
駕著輕車走熟路。比喻對事情很熟悉,做起來很容易。《歧路燈》第七九回:「若說自己虛中善受,朋友們是駕輕就熟,倘有疏虞,只怕他們又同其利而不同其害了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
- Biên soạn 駕輕就熟 iàqīngjiùshú f.e. do a familiar job with ease
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驾:赶马车。驾轻车,走熟路。比喻对某事有经验,很熟悉,做起来容易。
Eng
- Cihui lit. an easy drive on a familiar path (idiom); fig. experience makes progress easy; a task that is so familiar one can do it with one's hand tied behind one's back
Đức
- Handedict etw. routiniert erledigen